hữu hình

Học thuật
Thân thiện
hữu hình

Một quả táo là một vật thể hữu hình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình thể rõ ràng, có thể nhìn thấy hoặc cảm nhận được bằng giác quan: "hữu hình" dùng để miêu tả những thứ tồn tại dưới dạng vật chất cụ thể, có thể sờ thấy, nhìn thấy, đo đếm được, trái ngược với những thứ trừu tượng, vô hình.
    • thực, cụ thể, rõ ràng: "hữu hình" còn được dùng với nghĩa bóng để chỉ những thứ biểu hiện, kết quả hoặc bằng chứng rõ ràng, không mơ hồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tài sản hữu hình của công ty bao gồm nhà xưởng, máy móc phương tiện vận chuyển. (Các tài sản hình thể rõ ràng của công ty bao gồm nhà xưởng, máy móc phương tiện vận chuyển.)
    • Sự tiến bộ của học sinh một kết quả hữu hình sau những nỗ lực cải cách giáo dục. (Sự tiến bộ của học sinh một kết quả thực, rõ ràng sau những nỗ lực cải cách giáo dục.)
    • Thế giới hữu hình nơi chúng ta đang sống, với vạn vật có thể cảm nhận được. (Thế giới hình thể nơi chúng ta đang sống, với vạn vật có thể cảm nhận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giá trị hữu hình": giá trị được thể hiện qua các tài sản vật chất cụ thể, có thể định lượng được.
    • Bên cạnh giá trị thương hiệu vô hình, doanh nghiệp cần chú trọng phát triển các giá trị hữu hình.
  • "lợi ích hữu hình": những lợi ích có thể nhìn thấy, đo lường hoặc cảm nhận một cách trực tiếp.
    • Dự án mang lại nhiều lợi ích hữu hình cho cộng đồng địa phương như đường , trường học mới.
Biến thể từ gần giống
  • Hữu thể (danh từ): thực thể tồn tại, sinh vật.
    • Con người một hữu thể tư duy.
  • Cụ thể (tính từ): rõ ràng, hình thù, chi tiết xác định, rất gần nghĩa với "hữu hình" trong ngữ cảnh chỉ sự rõ ràng.
    • Anh ấy đưa ra một kế hoạch rất cụ thể.
  • Vật chất (tính từ/danh từ): thuộc về vật chất, tính chất vật chất, phạm trù rộng hơn bao hàm "hữu hình".
    • Nhu cầu về đời sống vật chất tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • hình dạng: hình thể cụ thể.
  • Có thể thấy được: có thể nhận biết bằng mắt.
  • Có thể sờ thấy: có thể cảm nhận bằng xúc giác.
  • Hiện hữu: tồn tại một cách rõ ràng (thường dùng trong triết học hoặc văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Vô hình (tính từ): không hình thể, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
    • Tài sảnhình như bản quyền, thương hiệu giá trị rất lớn.
  • Trừu tượng (tính từ): không cụ thể, chỉ tồn tại trong ý niệm, khó hình dung.
    • Khái niệm về cái đẹp một khái niệm trừu tượng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Hữu hình hữu hoại: (thành ngữ, thường dùng trong Phật giáo hoặc triết lý) chỉ những thứ hình thể thì ắt sẽ bị hủy hoại, tiêu tan theo thời gian.
    • Mọi thứcõi đời này đều hữu hình hữu hoại, không tồn tại mãi mãi.
  • Từ vô hình đến hữu hình: chỉ quá trình một ý tưởng, kế hoạch trừu tượng dần trở thành hiện thực cụ thể.
    • Dự án đang dần được hiện thực hóa, từ vô hình đến hữu hình.
hữu hình

Một quả táo là một vật thể hữu hình.

  1. hình thể rõ ràng.

Proverbs and Idioms